• Gợi ý:
  • Sơn sinh thái, sơn nước, sơn dầu...

Thông số kỹ thuật (Spec) Dulux Professional Weathershield FLEXX

DULUX PROFESSIONAL WEATHERSHIELD FLEXX
Nhà cung cấp:PNCONST
Liên hệ hotline:0932898088
   
EXTERIOR WALL
QTEST3 (2016) /
Phương pháp
kiểm tra
Tính chấtDULUX PROFESSIONAL WEATHERSHIELD FLEXX
(Hệ sơn co giãn che lấp vết nhưng vẫn chống bám bụi tốt)
Hệ thống sơnBột trét (2 lớp)
Sơn lót (1 lớp)
Sơn phủ (2 lớp)
Bột trét Dulux Professional E700
Sơn lót Dulux Professional Weathershield E1000
Sơn phủ Dulux Professional Weathershield Flexx
Phân khúc dự ánDự án cao cấp với chất lượng cao. Dự án ở điều kiện độ ẩm cao / thời tiết khắc nghiệt. Dự án cần hiệu suất cao của màn sơn khô để che các đường nứt chân chim (0.08mm). Dự án xin chứng chỉ xanh.
Dự án: Khu dân cư, căn hộ, khu nghỉ dưỡng & khách sạn, trường quốc tế, bệnh viện...
Tính năng- Co giãn che lấp vết nứt chân chim
- Chống bám bụi giữ cho màng sơn luôn tươi mới
- Keepcool_Màng sơn mát hơn lên đến 5°C
- Kháng kiềm tối ưu
- Bền màu
- Chống rong rêu, nấm mốc hiệu quả
Sơn Phủ (2 lớp)Dulux Professional Weathershield Flexx
TCVN 8653-3:2012Độ bền kiềmKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không có sự khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau khi ngâm trong dung dịch bão hòa Ca(OH)2 sau 1920 giờ 
TCVN 8653-2:2012Độ bền nướcKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt nẻ, không có sự khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau khi ngâm trong nước sau 1920 giờ
TCVN 8653-4:2012Độ bền rửa trôiLớp sơn phủ không bị bong tróc sau 50.000 chu kỳ
JIS K 5400:1990Kháng nước muốiN/A
SS 500:2002Độ bền kéo N / mm (minimun 1.5)1.7
Độ giãn dài % (tối thiểu 100)121
HBD Specification (Singapore)Khả năng bẻ các liên kết (Tối thiểu 3.5 cho lớp sơn khô có độ dày 200 micron)3.8
TCVN 2091:2015Độ nghiền mịn (micron)5
TCVN 8653-5:2012Độ bền chu kỳ nóng lạnhKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau 200 chu kỳ
JIS K 5663:1995 & ASTM G 154-00Kháng thời tiết khắc nghiệtKhông phồng lên, bong tróc và nứt
Độ thay đổi Màu sắc, thang điểm: 5 (theo thang màu Xám ISO 105-A02: 1993)
Phấn hóa, thang điểm: 8 (theo JIS K 5400: 1990)
SRI (Solar Inflextion index) (Chỉ số phản xạ ánh sáng)Khả năng phản xạMàu sáng: >70%
Màu tối: >30%
Kháng nhiệtMàng sơn mát hơn lên đến 3-50C
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộĐộ dày màn film sơn khi khô (micron)1 Lớp: 30-35
2 Lớp: 60-70
3 Lớp: 90-105
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộSolid content (%)48-52
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộGloss at 600    (%)17-23
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộĐộ phủ lý thuyết11-13 m2/Lit/Lớp
Chứng chỉ xanhVOC <50g/L
Thủy ngân <100 ppm
Chì <100ppm
7.5g/L
Không phát hiện
Không phát hiện
Sơn Lót (1 lớp)Sơn lót Dulux Professional Weathershield E1000
TCVN 8653-3:2012Độ bền kiềmKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không có sự khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau khi ngâm trong dung dịch bão hòa Ca(OH)2 sau 1.920 giờ 
TCVN 8653-2:2012Độ bền nướcKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt nẻ, không có sự khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau khi ngâm trong nước sau 1.920 giờ
TCVN 8653-4:2012Độ bền rửa trôiLớp sơn phủ không bị bong tróc sau 1.200 chu kỳ
TCVN 8653-5:2012Độ bền chu kỳ nóng lạnhKhông phồng rộp, không bong tróc, không nứt, không khác biệt lớn về màu sắc và độ bóng sau 50 chu kỳ
TCVN 2091:2008Độ nghiền mịn (micron)15
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộĐộ dày màn film sơn khi khô (micron)1 Lớp: 30-40
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộChất kết dính (%)46.5-50.5
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộĐộ phủ lý thuyết10-12 m2/Lit/Lớp
Chứng chỉ xanhVOC <50g/L
Thủy ngân <100 ppm
Chì <100ppm
1.91 g/L
Không phát hiện
Không phát hiện
Bột Trét (2 lớp)Bột trét Dulux Professional Ngoại thất E700
Tiêu chuẩn quản lý chất lượng nội bộĐộ phủ lý thuyết35-40 m2/40kg
TCVN 3123:2003Độ lưu động (Mm)
- Tỷ lệ nước/bột tương ứng với độ lưu động (%)
172
33.6
TCVN 7239:2014Cường độ bám dính (MPa)
- Trong điều kiện thông thường
- Sau khi ngâm trong nước 72h
- Sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt


0.66

0.53

0.37
0
vattuxaydung.info back to top